~限り
JLPT N2
Cấu trúc:
Verb-dictionary form + 限り(は)
Noun(である) + 限り(は)
Noun(である) + 限り(は)
Mô tả chi tiết
Ngữ pháp này được sử dụng để diễn đạt rằng một điều gì đó đúng miễn là một điều kiện cụ thể còn hiệu lực. Khi sử dụng danh từ, nó có thể xuất hiện dưới dạng Noun(である) + 限り(は). Với động từ, sử dụng dạng từ điển + 限り(は).
Ví dụ:
1. 私が生きている限りは、あなたを支えます。
Chừng nào tôi còn sống, tôi sẽ hỗ trợ bạn.
2. 子供が学校に通っている限り、私たちは彼らを守ります。
Chừng nào con còn đi học, chúng tôi sẽ bảo vệ chúng.
3. 能力がある限り、最善を尽くします。
Tôi sẽ cố gắng hết sức trong khả năng của mình.
4. あなたがここにいる限り、私は安心です。
Chỉ cần bạn ở đây, tôi sẽ yên tâm.