~足りない
JLPT N1
Cấu trúc:
Noun + (が) 足りない, Verb-casual + ほど/だけ + (が) 足りない
Mô tả chi tiết
Mẫu ~足りない đơn giản có nghĩa là điều gì đó không đủ về số lượng, thời gian, chi tiết, khả năng, v.v. Nó là dạng phủ định của 足りる ('đủ').
Ví dụ:
1. 私の日本語の能力はまだまだ足りない。
Khả năng tiếng Nhật của tôi vẫn còn chưa đủ.
2. 時間が足りないから、今すぐ行かなきゃ。
Không đủ thời gian rồi, phải đi ngay thôi.
3. 彼の説明には詳細が足りない。
Lời giải thích của anh ấy thiếu chi tiết.
4. 料理するための食材が足りない。
Không đủ nguyên liệu để nấu ăn.