~最中に
JLPT N3
Ở giữa / trong khi làm điều gì đó.

Cấu trúc:

Verb-て form + いる + 最中に, Noun + の + 最中に

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp ~最中に được sử dụng để chỉ ra rằng điều gì đó xảy ra trong khi đang thực hiện một hành động hoặc tình huống. Có thể được dịch là 'giữa chừng' hoặc 'trong khi' trong tiếng Việt. Thường liên quan đến việc thêm 最中に vào động từ ở dạng 〜ている hoặc danh từ cộng với の.

Ví dụ:

Đang ngủ trưa thì điện thoại reo.
Đang nấu ăn thì xảy ra hỏa hoạn.
Đang họp thì có việc gấp phải ra ngoài.
Đang thi thì xảy ra động đất.