~んばかりに
JLPT N1
Cấu trúc:
Verb-negative stem + ん + ばかりに
Mô tả chi tiết
Hình thức ~んばかりに thường được xây dựng trên gốc phủ định của động từ (dạng ない trừ ない: 行か→行かん, 言わ→言わん, 知ら→知らん, v.v.) + ばかり. Nó mô tả hành động hoặc biểu hiện của ai đó như thể sắp xảy ra, hoặc như thể truyền đạt một ý nghĩa nhất định mà không nói rõ.
Ví dụ:
1. 彼は何も知らんばかりに、私の質問を無視した。
Vì không biết gì nên anh ta phớt lờ câu hỏi của tôi.
2. その子は泣かんばかりに顔をしかめた。
Đứa trẻ nhăn mặt như sắp khóc.
3. 彼女は笑わんばかりに口元を押さえた。
Cô ấy lấy tay che miệng như thể sắp cười.
4. 彼は退屈だと言わんばかりに、ため息を何度もついた。
Anh ấy thở dài nhiều lần như muốn nói rằng mình chán.