~も同然だ
JLPT N2
Cấu trúc:
Noun + (も)同然だ, Verb-casual + (も)同然だ, etc.
Mô tả chi tiết
「~も同然だ」 có nghĩa là một cái gì đó thực tế giống như (X). Nó nhấn mạnh rằng mặc dù có thể không hoàn toàn giống nhau, nhưng thực tế không có sự khác biệt nào đáng kể.
Ví dụ:
1. 彼とは長い付き合いだから、家族も同然だ。
Tôi quen anh ấy lâu rồi, như người trong gia đình vậy.
2. 毎日遅刻するなんて、来ていないも同然だ。
Ngày nào cũng đi trễ thì cũng như không đến.
3. 彼女と私は幼なじみで、姉妹も同然の仲です。
Tôi và cô ấy là bạn từ nhỏ, thân như chị em.
4. こんなに少ない給料じゃ、ただ働きも同然だ。
Lương ít thế này thì cũng như làm không công.