~もなんでもない
JLPT N2
Cấu trúc:
Verb-dictionary form + もなんでもない, い-Adjective + もなんでもない, な-Adjective + なもなんでもない, Noun + もなんでもない
Mô tả chi tiết
Mẫu ~もなんでもない được sử dụng để phủ nhận hoặc làm giảm tầm quan trọng của điều gì đó. Nó có thể có nghĩa là 'không quan trọng chút nào' hoặc 'không có gì to tát'.
Ví dụ:
1. 100万円を負けるもなんでもない。
Mất 1 triệu yên cũng chẳng là gì.
2. 彼が社長だもなんでもない。
Anh ta làm giám đốc cũng chẳng có gì đặc biệt.
3. あなたが来ないもなんでもない。
Bạn không đến cũng chẳng sao.
4. それが美しいもなんでもない。
Nó đẹp cũng chẳng có gì đặc biệt.