~もなんでもない
JLPT N2
Dùng để bác bỏ hoặc phủ nhận tầm quan trọng của điều gì đó; 'không có gì cả', 'không quan trọng'

Cấu trúc:

Verb-dictionary form + もなんでもない, い-Adjective + もなんでもない, な-Adjective + なもなんでもない, Noun + もなんでもない

Mô tả chi tiết

Mẫu ~もなんでもない được sử dụng để phủ nhận hoặc làm giảm tầm quan trọng của điều gì đó. Nó có thể có nghĩa là 'không quan trọng chút nào' hoặc 'không có gì to tát'.

Ví dụ:

Mất 1 triệu yên cũng chẳng là gì.
Anh ta làm giám đốc cũng chẳng có gì đặc biệt.
Bạn không đến cũng chẳng sao.
Nó đẹp cũng chẳng có gì đặc biệt.