~めったにない
JLPT N3
Cấu trúc:
Verb-negative + めったにない, い-Adjective-negative + めったにない, な-Adjective-negative + めったにない, Noun-negative + めったにない
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp ~めったにない được sử dụng để diễn đạt rằng một hành động, sự kiện hoặc trạng thái hiếm khi, hầu như không, hoặc ít khi xảy ra. Thường được kết hợp với dạng phủ định của động từ. Mặc dù có thể được sử dụng với động từ dương tính, nhưng điều này không phổ biến và nghe không tự nhiên.
Ví dụ:
1. この町では雪が降ることはめったにない。
Ở thị trấn này tuyết hiếm khi rơi.
2. 彼はめったに外食しない。
Anh ấy hiếm khi đi ăn ngoài.
3. 友達が遊びに来るのはめったにない。
Bạn bè hiếm khi đến chơi.
4. 彼女はめったに怒らない。
Cô ấy hiếm khi nổi giận.