~はともかく~は
JLPT N2
Dùng để so sánh hoặc đối chiếu hai yếu tố; 'đối với...'.

Cấu trúc:

Noun1 はともかく Noun2 は

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp ~はともかく~は được sử dụng để so sánh hoặc đối chiếu hai yếu tố trong một câu. Nó ngụ ý rằng yếu tố đầu tiên có thể được đặt sang một bên hoặc ít quan trọng hơn so với yếu tố thứ hai. Nó thường được dịch là 'bỏ qua A, B...'.

Ví dụ:

Chưa nói đến thiết kế, chức năng của chiếc điện thoại này là tốt nhất.
Chưa nói đến ngoại hình, tính cách của anh ấy rất tuyệt vời.
Chưa nói đến vị của món ăn, cách trình bày rất đẹp.
Chưa nói đến giá cả, chất lượng của chiếc túi này rất tốt.