~にかわって
JLPT N3
Cấu trúc:
Noun + にかわって
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp ~にかわって được sử dụng để diễn đạt rằng ai đó hoặc cái gì đó đang hành động thay cho, đại diện cho, hoặc thay thế cho ai đó hoặc cái gì khác. Thường được sử dụng với danh từ (ví dụ: 人, 会社, v.v.).
Ví dụ:
1. 彼が病気なので、私が会議に出席することになりました。私が彼にかわって会議に出席します。
Vì anh ấy bị bệnh nên tôi sẽ tham dự cuộc họp thay cho anh ấy.
2. 母は忙しいので、私が母にかわって料理を作ります。
Vì mẹ bận nên tôi sẽ nấu ăn thay mẹ.
3. 今度の旅行は妹にかわって、私が一緒に行きます。
Chuyến du lịch lần này tôi sẽ đi cùng thay cho em gái.
4. 先生が出張中でいないので、助手が先生にかわってクラスを担当します。
Vì thầy giáo đi công tác nên trợ lý sẽ phụ trách lớp thay thầy.