な-Adj に なります
JLPT N5
Diễn tả sự thay đổi hoặc biến đổi thành trạng thái được miêu tả bởi tính từ な

Cấu trúc:

な-Adjective (remove な) + に + なります

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp な-Adjective + に + なります được sử dụng để diễn tả sự thay đổi hoặc biến đổi thành trạng thái được mô tả bởi tính từ đuôi な. Nó dịch là 'trở nên' hoặc 'biến thành' cùng với ý nghĩa của tính từ đuôi な.

Ví dụ:

Phòng này sẽ trở nên yên tĩnh.
Cô ấy sẽ trở nên xinh đẹp.
Anh ấy sẽ khỏe mạnh hơn.
Thị trấn sẽ trở nên nhộn nhịp.