な-Adj に なります
JLPT N5
Cấu trúc:
な-Adjective (remove な) + に + なります
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp な-Adjective + に + なります được sử dụng để diễn tả sự thay đổi hoặc biến đổi thành trạng thái được mô tả bởi tính từ đuôi な. Nó dịch là 'trở nên' hoặc 'biến thành' cùng với ý nghĩa của tính từ đuôi な.
Ví dụ:
1. この部屋は静かになります。
Phòng này sẽ trở nên yên tĩnh.
2. 彼女はきれいになります。
Cô ấy sẽ trở nên xinh đẹp.
3. 彼は元気になります。
Anh ấy sẽ khỏe mạnh hơn.
4. 町はにぎやかになります。
Thị trấn sẽ trở nên nhộn nhịp.