な-Adj で~
JLPT N5
Sử dụng で để nối hoặc thêm thông tin với tính từ な

Cấu trúc:

な-Adjective + で

Mô tả chi tiết

Sử dụng な-adjective + で để kết nối nó với một chất lượng, hành động, hoặc mô tả khác. Nó có thể kết hợp một tính từ đuôi な với một tính từ khác, động từ, hoặc mệnh đề.

Ví dụ:

Anh ấy thích phụ nữ xinh đẹp và dịu dàng.
Món ăn này tốt cho sức khỏe và làm cho bạn cảm thấy khỏe khoắn.
Anh ấy muốn làm việc trong môi trường yên tĩnh và bình tĩnh.
Phòng này sạch sẽ và dễ chịu.