なにも~ません
JLPT N5
Cấu trúc:
なにも + Verb-ます form + ません
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp なにも~ません được sử dụng để diễn đạt ý tưởng 'không có gì' hoặc 'không gì cả' trong câu phủ định. Nó được đặt trước động từ ở dạng phủ định (~ません).
Ví dụ:
1. 昨日はなにも食べませんでした。
Hôm qua tôi không ăn gì cả.
2. 彼はなにも話しません。
Anh ấy không nói gì cả.
3. この部屋ではなにも見えません。
Trong phòng này không thấy gì cả.
4. 彼女はなにも買いませんでした。
Cô ấy không mua gì cả.