~ながらも
JLPT N2
Cấu trúc:
Verb stem + ながらも, い-Adjective + ながらも, な-Adjective/Noun + ながらも
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp ~ながらも được sử dụng để diễn đạt sự tương phản, làm nổi bật sự khác biệt giữa những gì thường được mong đợi từ một tình huống và những gì thực sự xảy ra. Nó có thể được dịch là 'mặc dù' hoặc 'dù cho'.
Ví dụ:
1. 彼は貧しいながらも、幸せな生活を送っている。
Dù nghèo nhưng anh ấy vẫn sống hạnh phúc.
2. 僕は忙しいながらも、毎日運動しています。
Dù bận rộn nhưng tôi vẫn tập thể dục mỗi ngày.
3. 病気ながらも、彼は仕事を続けました。
Dù đang bệnh nhưng anh ấy vẫn tiếp tục làm việc.
4. 雨が降っているながらも、彼は散歩に出かけた。
Dù trời mưa nhưng anh ấy vẫn đi dạo.