どうにか~ないものか
JLPT N2
Cấu trúc:
どうにか + Verb-negative form + ないものか
Mô tả chi tiết
Cấu trúc どうにか~ないものか được sử dụng để diễn đạt mong muốn mạnh mẽ hoặc ước muốn điều gì đó được giải quyết hoặc trở nên khả thi. Nó có thể được dịch là 'chẳng phải có cách nào...?', 'chẳng phải chúng ta có thể...?', hoặc 'không có cách nào...?'
Ví dụ:
1. どうにかこの仕事を終わらせないものか。
Làm sao để hoàn thành công việc này đây?
2. どうにか次の試験で合格しないものか。
Làm sao để đậu kỳ thi tới đây?
3. どうにか込んでいる電車に乗れないものか。
Làm sao để lên được chuyến tàu đông đúc này?
4. どうにか彼女と仲直りしないものか。
Làm sao để làm lành với cô ấy đây?