~とすれば
JLPT N2
Dùng để diễn tả 'nếu giả sử rằng...', 'nếu chúng ta cho rằng...'

Cấu trúc:

Verb-casual + とすれば / い-Adjective + とすれば / な-Adjective + だとすれば / Noun + だとすれば

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp ~とすれば đặt ra một điều kiện giả định và sau đó đưa ra kết luận hoặc suy luận. Nó được dịch là 'nếu chúng ta giả sử rằng...' hoặc 'nếu trường hợp là...'.

Ví dụ:

Nếu anh ta là kẻ nói dối thì câu chuyện đó không thể tin được.
Nếu bạn đi cùng thì tôi cũng sẽ đi.
Nếu anh ấy ngoại tình thì mình phải làm sao đây?
Nếu thuốc đó không có tác dụng thì nên thử cách khác.