~ところを
JLPT N2
Cấu trúc:
Verb-ている + ところを / Noun + の + ところを / い-Adjective + ところを / な-Adjective + な + ところを
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp ~ところを thường được sử dụng khi điều gì đó xảy ra (hoặc một người hành động) vào một thời điểm/điều kiện nào đó làm cho thời điểm đó không thuận tiện hoặc trái với những gì được mong đợi. Nó có thể ngụ ý “mặc dù thực tế rằng...” hoặc “vừa khi...” tùy thuộc vào ngữ cảnh.
Ví dụ:
1. ちょうど映画を見ているところを、停電で真っ暗になった。
Đang xem phim thì bị cúp điện tối om.
2. 美味しく食べているところを、彼が全部横取りしてしまった。
Đang ăn ngon lành thì anh ấy lấy hết phần của tôi.
3. 飛行機が離陸しようとしているところを、急にエンジンが止まった。
Khi máy bay chuẩn bị cất cánh thì đột nhiên động cơ ngừng hoạt động.
4. 彼女が怒っているところを、私は冗談を言ってしまった。
Khi cô ấy đang giận thì tôi lại nói đùa.