~とか
JLPT N3
Cấu trúc:
Verb-casual + とか, い-Adjective + とか, な-Adjective + だとか, Noun + だとか
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp ~とか có thể được sử dụng để liệt kê các ví dụ hoặc diễn đạt một cách mơ hồ về các mục/hoạt động. Nó có thể được dịch là 'như là', 'giống như', hoặc 'hoặc cái gì đó tương tự'.
Ví dụ:
1. 休日は映画を見るとか、買い物に行くとかして過ごします。
Ngày nghỉ tôi thường xem phim hoặc đi mua sắm.
2. 彼女はオーストラリアとかニュージーランドとかに行きたがっています。
Cô ấy muốn đi Úc hoặc New Zealand.
3. 今日の天気は晴れたり、曇ったりとかだそうです。
Thời tiết hôm nay lúc nắng lúc mây mù.
4. 彼は野球をしたり、サッカーをしたりとかしています。
Anh ấy lúc thì chơi bóng chày, lúc thì chơi bóng đá.