~といったらありはしない
JLPT N1
Cấu trúc:
Noun + といったらありはしない / な-Adjective + といったらありはしない
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp ~といったらありはしない được sử dụng để diễn tả một mức độ cực đoan của điều gì đó, thường là sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ. Nó có thể được dịch lỏng là 'không thể tin được...' hoặc 'vô cùng...'.
Ví dụ:
1. 彼の英語の上手さといったらありはしない。
Khả năng tiếng Anh của anh ấy thì không thể chê vào đâu được.
2. このスイーツの美味しさといったらありはしない。
Độ ngon của món tráng miệng này thì không thể tả nổi.
3. その子の頭の良さといったらありはしない。
Sự thông minh của đứa trẻ đó thì không thể chê vào đâu được.
4. 彼女の美しさといったらありはしない。
Vẻ đẹp của cô ấy thì không thể tả nổi.