~てはじめて
JLPT N3
Nhận ra hoặc hành động lần đầu tiên; 'chỉ sau khi', 'không cho đến khi'.

Cấu trúc:

Verb-て form + はじめて

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp ~てはじめて chỉ ra rằng điều gì đó được nhận ra hoặc xảy ra lần đầu tiên chỉ sau khi một hành động khác được hoàn thành. Nó có thể được dịch là 'chỉ sau khi' hoặc 'không cho đến khi'.

Ví dụ:

Chỉ khi ra nước ngoài, tôi mới nhận ra cái hay của Nhật Bản.
Chỉ khi chia tay cô ấy, tôi mới nhận ra cô ấy quan trọng thế nào.
Chỉ khi tốt nghiệp đại học, tôi mới hiểu được niềm vui thời sinh viên.
Chỉ khi có con, tôi mới hiểu được tâm tư của cha mẹ.