~ついでに
JLPT N3
Cấu trúc:
Verb (dictionary or た-form) + ついでに, Noun + の + ついでに, or Verb-て form + いる + ついでに
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp ~ついでに được sử dụng để diễn đạt việc làm gì đó 'nhân dịp' của một hành động khác. Nó có thể có nghĩa là 'nhân tiện', 'tiện thể', hoặc 'trong khi đang'.
Ví dụ:
1. 買い物に行くついでに、郵便局で手紙を出しましょう。
Nhân tiện đi mua sắm, mình ghé bưu điện gửi thư nhé.
2. 図書館で本を借りたついでに、友達に会いました。
Nhân tiện mượn sách ở thư viện, tôi gặp bạn luôn.
3. 日本に来たついでに、有名な観光地を訪れたいです。
Nhân tiện đến Nhật, tôi muốn thăm các điểm du lịch nổi tiếng.
4. 映画館に行ったついでに、新作のポスターを見ました。
Nhân tiện đi xem phim, tôi đã xem poster phim mới.