~だらけ
JLPT N3
Cấu trúc:
Noun + だらけ
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp ~だらけ được sử dụng để diễn đạt rằng cái gì đó đầy, phủ đầy, hoặc tràn đầy một đặc điểm nhất định. Nó thường mang sắc thái tiêu cực hoặc không mong muốn.
Ví dụ:
1. 彼の部屋はゴミだらけだ。
Phòng của anh ấy toàn là rác.
2. このビーチは岩だらけで泳ぎにくい。
Bãi biển này toàn đá nên khó bơi.
3. 彼の顔はしわだらけだ。
Mặt anh ấy đầy nếp nhăn.
4. このリンゴは虫食いだらけだ。
Quả táo này toàn là sâu ăn.