~だけましだ
JLPT N2
Cấu trúc:
Verb-casual + だけましだ, い-Adjective + だけましだ, な-Adjective + だけましだ, Noun + だけましだ
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp ~だけましだ được sử dụng để so sánh hai tình huống không mong muốn hoặc không lý tưởng, nói rằng một tình huống không tốt, nhưng vẫn tốt hơn so với lựa chọn tồi tệ hơn. Nó thường được dịch là 'ít nhất thì (chỉ có...)' hoặc 'có thể tệ hơn.'
Ví dụ:
1. 失敗するだけましだ。もっと大変なことにならなくてよかった。
Thất bại cũng còn may. May mà không xảy ra chuyện nghiêm trọng hơn.
2. 遅れるだけましだ。来られないよりはいい。
Trễ cũng còn may. Còn hơn là không đến được.
3. 小さな部屋だけましだ。全く部屋がないよりはいい。
Phòng nhỏ cũng còn may. Còn hơn là không có phòng.
4. 彼が結婚しないだけましだ。大変なことになるところだったよ。
Anh ấy không kết hôn cũng còn may. Suýt nữa thì gặp rắc rối.