~たり、~たり します
JLPT N5
Cấu trúc:
Verb-casual-past + たり + Verb-casual-past + たり + します
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp ~たり、~たり します được sử dụng để liệt kê nhiều hành động hoặc trạng thái mà không liệt kê đầy đủ. Nó có thể ngụ ý rằng có nhiều mục khác trong danh sách và có thể được dịch là 'làm những việc như', 'và', 'trong số những thứ khác', hoặc 'vân vân' trong tiếng Việt. Được hình thành bằng cách gắn たり vào thể quá khứ thông thường của động từ, theo sau là します.
Ví dụ:
1. 休日には、映画を見たり、友達と遊んだりします。
Ngày nghỉ thì tôi thường xem phim hoặc đi chơi với bạn bè.
2. 彼は歌ったり、踊ったり、ピアノを弾いたりします。
Anh ấy hát, nhảy và chơi piano.
3. このレストランでは、寿司を食べたり、刺身を食べたりします。
Ở nhà hàng này, người ta thường ăn sushi hoặc sashimi.
4. 彼女は毎朝、ジョギングしたり、ヨガをしたりします。
Mỗi sáng cô ấy thường chạy bộ hoặc tập yoga.