~ずにはいられない
JLPT N2
Cấu trúc:
Verb-ない form (drop ない) + ずにはいられない
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp ~ずにはいられない diễn đạt rằng ai đó không thể cưỡng lại hoặc không thể không làm điều gì đó. Nói cách khác, có một sự thôi thúc mạnh mẽ mà ai đó không thể kiềm chế. Nó được hình thành từ gốc phủ định của động từ cộng với ずにはいられない. (Lưu ý: する → せずにはいられない.)
Ví dụ:
1. この曲を聞くと、歌わずにはいられない。
Nghe bài hát này là tôi không thể không hát theo.
2. 彼女が泣いているのを見ると、慰めずにはいられない。
Thấy cô ấy khóc là tôi không thể không an ủi.
3. この小説は面白いので、読まずにはいられない。
Tiểu thuyết này hay quá nên tôi không thể không đọc.
4. 彼はおいしい料理を前にすると、食べずにはいられない。
Thấy món ăn ngon trước mặt là anh ấy không thể không ăn.