~がゆえに
JLPT N1
Cấu trúc:
Noun / Verb / Adjective + がゆえに
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp ~がゆえに được sử dụng để diễn tả lý do hoặc nguyên nhân, thường trong văn viết hoặc lời nói trang trọng hơn. Nó tương đương với 'bởi vì', 'do', hoặc 'kết quả là' trong tiếng Việt.
Ví dụ:
1. 愛情がゆえに、彼は彼女を許した。
Vì yêu nên anh ấy đã tha thứ cho cô ấy.
2. 突然の雨がゆえに、試合は延期された。
Vì mưa bất ngờ nên trận đấu bị hoãn.
3. 彼の努力がゆえに、彼は成功を収めた。
Nhờ nỗ lực mà anh ấy đã thành công.
4. 彼の死がゆえに、彼の家族は深い悲しみに包まれた。
Vì cái chết của anh ấy mà gia đình chìm trong đau buồn.