~か~まいか
JLPT N2
Cấu trúc:
Verb-volitional + か + Verb-volitional + まいか, い-Adjective + であるか + い-Adjective + であるまいか, な-Adjective + であるか + な-Adjective + であるまいか, Noun + であるか + Noun + であるまいか
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp ~か~まいか diễn đạt sự không chắc chắn hoặc do dự, thường có cảm giác trang trọng hoặc văn học hơn. Thông thường, nó được thấy với động từ ở dạng ý chí cộng với まい (dạng phủ định ý chí). Trong văn viết học thuật hoặc cứng nhắc hơn, tính từ い/な và danh từ cộng với である cũng có thể xuất hiện trước まいか.
Ví dụ:
1. このプロジェクトを引き受けようか引き受けまいか、まだ決めていない。
Tôi vẫn chưa quyết định có nhận dự án này hay không.
2. 彼が成功しようか成功するまいか、今は予測できない。
Không thể dự đoán được anh ấy có thành công hay không.
3. この問題は簡単であるか難しいであるまいか、意見が分かれている。
Vấn đề này có dễ hay khó thì ý kiến vẫn chia rẽ.
4. 彼はリーダーであるかフォロワーであるまいか、自分で選ぶべきだ。
Anh ấy nên tự chọn mình là lãnh đạo hay người theo sau.