~か~まいか
JLPT N2
Dùng để diễn tả sự khó xử hoặc do dự giữa hai lựa chọn hoặc hành động.

Cấu trúc:

Verb-volitional + か + Verb-volitional + まいか, い-Adjective + であるか + い-Adjective + であるまいか, な-Adjective + であるか + な-Adjective + であるまいか, Noun + であるか + Noun + であるまいか

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp ~か~まいか diễn đạt sự không chắc chắn hoặc do dự, thường có cảm giác trang trọng hoặc văn học hơn. Thông thường, nó được thấy với động từ ở dạng ý chí cộng với まい (dạng phủ định ý chí). Trong văn viết học thuật hoặc cứng nhắc hơn, tính từ い/な và danh từ cộng với である cũng có thể xuất hiện trước まいか.

Ví dụ:

Tôi vẫn chưa quyết định có nhận dự án này hay không.
Không thể dự đoán được anh ấy có thành công hay không.
Vấn đề này có dễ hay khó thì ý kiến vẫn chia rẽ.
Anh ấy nên tự chọn mình là lãnh đạo hay người theo sau.