~かねる
JLPT N2
Cấu trúc:
Verb-ます stem + かねる
Mô tả chi tiết
Điểm ngữ pháp ~かねる được sử dụng để diễn đạt rằng ai đó không thể thực hiện một hành động hoặc điều gì đó là không thể thực hiện. Nó thường có sắc thái của sự miễn cưỡng hoặc từ chối lịch sự và được hình thành bằng cách thêm かねる vào gốc ます của động từ.
Ví dụ:
1. その問題は難しいので、私には解決しかねます。
Vấn đề này khó quá, tôi không thể giải quyết được.
2. 彼の言っていることが真実かどうか判断しかねます。
Tôi không thể xác định được lời anh ấy nói có đúng không.
3. 彼女が来るかどうか今すぐには分かりかねます。
Tôi không thể biết ngay bây giờ liệu cô ấy có đến không.
4. 詳しい内容については説明しかねます。
Tôi không thể giải thích chi tiết về nội dung này.