Dịch nghĩa:
食堂のごはんは安いです。そして、おいしいです。
Cơm ở căn tin rẻ và ngon.
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
堂
Đường
phòng công cộng; sảnh
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình