Dịch nghĩa:
遅かったから、友達んちに泊まったんだ。
Vì trễ nên tôi đã ngủ nhờ nhà bạn.
Hán tự:
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
泊
Bạc
nghỉ qua đêm; ở lại; neo đậu