Dịch nghĩa:

Tôi thích cộng nhưng ghét trừ.

Hán tự:

Túc chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
Toán tính toán; số
Hảo thích; dễ chịu; thích cái gì đó
Dẫn kéo; trích dẫn
Hiềm không thích; ghét; căm ghét