Dịch nghĩa:

Khoa học công nghệ đã tạo ra một nền văn hóa khác biệt.

Hán tự:

Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
kỹ năng; nghệ thuật
Thuật kỹ thuật; thủ thuật
Dị khác thường; khác biệt; kỳ lạ; tuyệt vời; tò mò; không bình thường
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Hóa thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Xuất ra ngoài