Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼
かれ
に
私
わたし
がそれらを
読
よ
めるかどうかたずねた。
Tôi đã hỏi anh ấy liệu tôi có thể đọc chúng không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
其れ
それ
đó; nó
読める
よめる
Có thể đọc
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
読
Độc
đọc