Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はできるだけしばしばまいります。
Tôi sẽ ghé thăm thường xuyên nhất có thể.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
屡々
しばしば
thường xuyên; lặp đi lặp lại
参る
まいる
đi
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi