Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちトムには
何
なに
て
言
い
えばいいのかしら?
Chúng ta nên nói gì với Tom nhỉ?
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
何
なん
gì
言う
いう
nói
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ