Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちはみんな
流感
りゅうかん
にかかり、
先生
せんせい
もかかった。
Tất cả chúng tôi đều bị cúm, và giáo viên chúng tôi cũng vậy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
流感
りゅうかん
cúm
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
先生
せんせい
giáo viên; thầy
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
流
Lưu
dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống