Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちはまさかの
時
とき
に
備
そな
えて
金
きん
を
蓄
たくわ
えておくべきだ。
Chúng ta nên dành dụm tiền cho những lúc bất ngờ.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
備える
そなえる
trang bị; cung cấp; lắp đặt
金
きん
vàng (kim loại)
蓄える
たくわえる
tích trữ; để dành
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
時
Thời
thời gian; giờ
備
Bị
trang bị; cung cấp; chuẩn bị
金
Kim
vàng
蓄
Súc
tích lũy; nuôi; tích trữ; lưu trữ