Dịch nghĩa:
目が覚めた時にはもう日が高かった。
Khi tôi tỉnh dậy thì mặt trời đã lên cao.
Từ vựng:
Hán tự:
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
時
Thời
thời gian; giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
高
Cao
cao; đắt