Dịch nghĩa:
病気になって1ヶ月後には彼は死んだ。
Một tháng sau khi mắc bệnh, anh ấy đã qua đời.
Từ vựng:
Hán tự:
病
Bệnh
bệnh; ốm
気
Khí
tinh thần; không khí
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
死
Tử
chết