Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
生
う
まれ
変
か
わったら、ミュージシャンになりたいな。
Nếu được tái sinh, tôi muốn trở thành một nhạc sĩ.
Từ vựng:
生まれ変わる
うまれかわる
tái sinh; làm lại cuộc đời
ミュージシャン
nhạc sĩ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
生
Sinh
sinh; cuộc sống
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ