Dịch nghĩa:
猫はネズミを追いかけたが、捕まえる事はできなかった。
Mèo đã đuổi theo con chuột nhưng không bắt được.
Từ vựng:
Hán tự:
猫
Miêu
mèo
追
Truy
đuổi theo; đuổi đi; theo dõi; theo đuổi; trong khi đó
捕
Bộ
bắt; bắt giữ
事
Sự
sự việc; lý do