Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
猫
ねこ
ってネズミを
食
た
べちゃうんだけど、うちの
猫
ねこ
のピーターソン
君
くん
はネズミと
仲良
なかよ
しなんですよ。
Mèo thường ăn chuột, nhưng con mèo Peterson của tôi lại thân với chuột.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
猫
ねこ
mèo
食べる
たべる
ăn
仲良し
なかよし
tình bạn thân thiết; bạn thân; bạn tốt; bạn chí cốt
Hán tự:
猫
Miêu
mèo
食
Thực
ăn; thực phẩm
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
仲
Trọng
người trung gian; mối quan hệ
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo