Dịch nghĩa:

Mẹ đứng hai tay chống hông, khuỷu tay chếch ra.

Hán tự:

Mẫu mẹ
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Thủ tay
Yêu hông; eo; thắt lưng; ván ốp thấp
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)