Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
歌
うた
が
下手
へた
なので
彼
かれ
は
人前
ひとまえ
で
歌
うたう
うのをいやがる。
Vì hát dở nên anh ấy ngại hát trước đám đông.
Ngữ pháp:
~ので (〜node)
Diễn tả lý do hoặc nguyên nhân cho điều gì đó; 'bởi vì', 'vì', 'nên'
JLPT N4
Từ vựng:
歌
うた
bài hát; hát
下手
へた
không khéo; kém; vụng về
彼
かれ
anh ấy
人前
ひとまえ
trước mặt người khác
歌う
うたう
hát
Hán tự:
歌
Ca
bài hát; hát
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
手
Thủ
tay
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
人
Nhân
người
前
Tiền
phía trước; trước