Dịch nghĩa:
明子にはハナという名の叔母さんがいます。
Akiko có một người dì tên là Hana.
Từ vựng:
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
子
Tử
trẻ em
名
Danh
tên; nổi tiếng
叔
Thúc
chú; thanh niên
母
Mẫu
mẹ