Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
料理
りょうり
は
大
だい
っ
嫌
きら
いだったんだけどね、
今
いま
は
好
す
きよ。
Ngày xưa tôi ghét nấu ăn lắm, nhưng bây giờ thì tôi thích rồi.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
料理
りょうり
nấu ăn; ẩm thực; món ăn
大っ嫌い
だいっきらい
ghét; cực kỳ không thích
今
いま
bây giờ
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
料
Liệu
phí; nguyên liệu
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
大
Đại
lớn; to
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét
今
Kim
bây giờ
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó