Dịch nghĩa:
思ってたより高かったけどめっちゃ美味しかった。
Nó đắt hơn tôi nghĩ nhưng rất ngon.
Từ vựng:
Hán tự:
思
Tư
nghĩ
高
Cao
cao; đắt
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
味
Vị
hương vị; vị