Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らはひとりひとりプレゼントをもらった。
Mỗi người trong họ đều nhận được một món quà.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
一人一人
ひとりひとり
mỗi người; từng người; lần lượt
プレゼント
quà tặng
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó