Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
らはうそをついたといって
彼
かれ
を
責
せ
めた。
Họ đã cáo buộc anh ta nói dối.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
言う
いう
nói
責める
せめる
kết án; đổ lỗi; chỉ trích; trách móc; buộc tội
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
責
Trách
trách nhiệm; chỉ trích