Dịch nghĩa:
彼は5時と6時の間はいつもここにいる。
Anh ấy luôn ở đây giữa 5 giờ và 6 giờ.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian