Dịch nghĩa:

Anh ấy đã lấy cây bút máy của mình ra.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tự bản thân
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Vạn mười nghìn
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Bút bút lông; viết; bút vẽ; chữ viết tay
Thủ lấy; nhận
Xuất ra ngoài